Vinhomes - 0335.23.8888
© 2026 ClickHomes
Danh sách tòa nhà/Phân khu :

Phân Tích Chính sách bán hàng Vịnh Tiên tháng 10/2026– Vinhomes Green Paradise - Cần Giờ (cập nhật tháng 10/2026)

Chính sách bán hàng Vịnh Tiên tháng 10/2026 tại Vinhomes Green Paradise

Chính sách bán hàng Vịnh Tiên tháng 10/2026 tại Vinhomes Green Paradise Cần Giờ áp dụng từ ngày 06/10/2026, với bốn nhóm ưu đãi chính: VinClub theo quỹ căn, hai phương án hỗ trợ lãi suất, cam kết tiền thuê 6%/năm cho quỹ 89 căn và các tiến độ thanh toán riêng cho HĐMB, HĐCN và VIN MAS – VIP2. Bài viết tổng hợp các quyền lợi, phương án hỗ trợ lãi suất và tiến độ thanh toán theo bảng chính sách bán hàng Vịnh Tiên áp dụng từ 06/10/2026, giúp khách hàng đối chiếu nhanh quyền lợi, nghĩa vụ thanh toán và điều kiện áp dụng trước khi đặt cọc.

Vịnh Tiên là một trong những phân khu được quan tâm tại tổng quan dự án Vinhomes Green Paradise Cần Giờ, với lợi thế ven sông và hệ tiện ích đồng bộ. Chính sách tháng 10/2026 được xây dựng riêng cho phân khu Vịnh Tiên Vinhomes Green Paradise, bao gồm các quỹ căn sơ cấp, thứ cấp F1 và quỹ VIN – MTR (VIP2).

Chính sách bán hàng Vịnh Tiên tháng 10/2026 tại Vinhomes Green Paradise

Bảng chính sách bán hàng Vịnh Tiên tháng 10/2026 tại Vinhomes Green Paradise, áp dụng từ 06/10/2026.

Ưu đãi VinClub Vịnh Tiên – Chính sách theo từng quỹ căn

Chương trình VinClub áp dụng từ ngày 06/10/2026 cho đến khi có chính sách thay thế, với hai nhóm quỹ có cơ chế ưu đãi khác nhau.

Quỹ VIN (sơ cấp + thứ cấp F1)

Bảng 1: Mức ưu đãi VinClub quỹ VIN

Hạng thẻ

Mức ưu đãi

Gold

0,3%

Platinum

0,4%

Diamond

0,5%

Cơ chế: 50% chiết khấu vào giá trước VAT và KPBT + 50% cộng điểm VPoint.

Quỹ VIN – MTR (VIP2)

Bảng 2: Mức ưu đãi VinClub quỹ VIN – MTR (VIP2)

Hạng thẻ

Mức ưu đãi

Gold

0,3%

Platinum

0,4%

Diamond

0,5%

Cơ chế: 100% chiết khấu vào giá trước VAT và KPBT.

Hai nhóm quỹ có cơ chế chiết khấu/tích điểm khác nhau; khách hàng cần xác định đúng quỹ căn trước khi tính ưu đãi.

Chính sách hỗ trợ lãi suất Vịnh Tiên tháng 10/2026

Chính sách áp dụng từ ngày 06/10/2026, gồm hai phương án: lãi suất cố định và hỗ trợ lãi suất 0%.

PA1: Khách mua với giá gốc và tự chi trả lãi theo mức lãi suất cố định

Khoản vay lên tới 70%.

Bảng 3: Lãi suất cố định theo thời gian hỗ trợ lãi suất – PA1

Thời gian hỗ trợ lãi suất

18 tháng

24 tháng

30 tháng

36 tháng

48 tháng

60 tháng

Lãi suất cố định

3%/năm

4,5%/năm

6%/năm

7,5%/năm

8,5%/năm

9%/năm

PA2: Khách được hỗ trợ lãi suất 0% và trả thêm vào giá gốc

Khoản vay lên tới 70%.

Bảng 4: Mức trả thêm so với giá gốc khi chọn hỗ trợ 0% – PA2

Thời gian hỗ trợ lãi suất

18 tháng

24 tháng

30 tháng

36 tháng

Phần trả thêm so với giá gốc

3,5%

8%

13,5%

19,5%

PA2 áp dụng cho các mốc 18 – 24 – 30 – 36 tháng. PA1 có thêm mốc 48 và 60 tháng. Khách hàng chọn một trong hai phương án theo chính sách tại thời điểm giao dịch.

Phân tích hai phương án vay: PA1 giữ nguyên giá gốc và người mua trả lãi suất cố định theo thời gian đã chọn (3–9%/năm tùy mốc 18–60 tháng). PA2 hỗ trợ lãi suất 0% trong 18–36 tháng nhưng giá gốc tăng thêm 3,5–19,5% tương ứng. Mức vay lên tới 70% là hạn mức theo chính sách, không phải cam kết mọi khách hàng đều được ngân hàng phê duyệt đủ 70%. Thời gian hỗ trợ lãi suất không đồng nhất với thời hạn khoản vay và cũng khác thời gian ân hạn nợ gốc. Do đó, không thể kết luận PA1 hay PA2 tiết kiệm hơn nếu chưa tính tổng dòng tiền và giá trị hợp đồng thực tế của từng căn.

Cam kết tiền thuê Vịnh Tiên 6%/năm trong 36 tháng

Chính sách cam kết tiền thuê áp dụng cho quỹ 89 căn Vịnh Tiên, với các nội dung sau:

  • Hình thức: bàn giao cho CĐT thuê.

  • Hỗ trợ: nhận hỗ trợ bằng tiền mặt 6%/năm trong 36 tháng.

  • Kỳ nhận: định kỳ 6 tháng/lần.

Đây là chương trình thuê lại, có bản chất khác với việc khách hàng tự khai thác bất động sản. Với nhà phố Vịnh Tiên và khả năng khai thác kinh doanh, khách hàng nên so sánh kỹ giữa phương án thuê lại và tự vận hành để chọn hướng phù hợp.

Voucher đặc quyền sở hữu nhà Vinhomes Green Paradise – Vịnh Tiên

Chương trình voucher áp dụng từ ngày 06/10/2026 đến ngày 31/12/2026. Thời hạn sử dụng của từng voucher được xác định theo điều kiện riêng của chương trình, không đồng nhất với thời gian phát hành chương trình.

  • 1 VC để thanh toán giá trị nhà sau khi ký HĐMB.

  • 1 BĐS mới mua được áp dụng 1 VC (không vượt quá 30% giá trị nhà).

  • Nhà sử dụng VC để thanh toán sẽ hạn chế chuyển nhượng CN 3 tháng.

Voucher không phải ưu đãi đại trà cho mọi khách; cần đúng đối tượng và đúng điều kiện theo chương trình.

Tiến độ thanh toán HĐMB Vịnh Tiên – Thanh toán sớm, vay 70% và thanh toán chuẩn

Ba bảng dưới đây thuộc nhóm HĐMB. Mốc T là đặt cọc và ký TTĐC; mốc D là ký HĐMB. Cột vốn tự có thể hiện phần khách nộp trước khi ngân hàng giải ngân; cột ngân hàng giải ngân thể hiện thời điểm dự kiến giải ngân. Khoản KPBT + VAT 5% hoặc 100% KPBT là khoản còn lại theo TBBG. Các tỷ lệ “gồm VAT – cọc” đã bao gồm thuế và trừ đặt cọc, không cộng thêm lần nữa. Ô trống trong cột vốn tự có hoặc ngân hàng giải ngân được giữ trống theo nguồn, không tự điền số 0. Không dùng tiến độ HĐMB để áp cho HĐCN vì cơ sở giá và mốc ký hợp đồng khác nhau.

HĐMB – thanh toán sớm, lãi dòng tiền 13%/năm

Bảng 5: Tiến độ thanh toán sớm HĐMB

Đợt

Mốc

Số tiền / tỷ lệ

Lần 1

Đặt cọc + ký TTĐC (T)

300.000.000

Lần 2

T+15: ký HĐMB (D)

15% gồm VAT – cọc

Lần 3

D+15

85% gồm VAT

Lần 4

Theo TBBG

KPBT + VAT 5%

HĐMB – vay 70%

Bảng 6: Tiến độ thanh toán HĐMB – vay 70%

Đợt

Mốc

Vốn tự có

Ngân hàng giải ngân

1

Đặt cọc + ký TTĐC (T)

300.000.000

2

T+15: Ký HĐCN (D)

15% gồm VAT – cọc

3

D+14

15% gồm VAT

4

D+15

70% gồm VAT

5

Theo TBBG

100% KPBT

HĐMB – tiến độ thanh toán chuẩn

Bảng 7: Tiến độ thanh toán chuẩn HĐMB

Mốc

Nhà ở hình thành trong tương lai

Quỹ căn đặc thù

Đặt cọc + ký TTĐC (T)

300.000.000

300.000.000

T+15: ký HĐMB (D)

15% gồm VAT – cọc

15% gồm VAT – cọc

D+15

15% gồm VAT

15% gồm VAT

D+60

0

20% gồm VAT

D+90

15% gồm VAT

25% gồm VAT

D+180

15% gồm VAT

0

D+255

15% gồm VAT

0

Theo TBBG

25% gồm VAT + 100% KPBT

25% gồm VAT + 100% KPBT

Tiến độ thanh toán HĐCN Vịnh Tiên – Các phương án thanh toán

Ba bảng dưới đây thuộc nhóm HĐCN. Mốc T là đặt cọc và ký TTĐC; T+15 là ký HĐCN. Cột vốn tự có thể hiện phần khách nộp trước khi ngân hàng giải ngân; cột ngân hàng giải ngân thể hiện thời điểm dự kiến giải ngân. Khoản KPBT + VAT 5% hoặc 100% KPBT là khoản còn lại theo TBBG. Các tỷ lệ “gồm VAT – cọc” đã bao gồm thuế và trừ đặt cọc, không cộng thêm lần nữa. Ô trống trong cột vốn tự có hoặc ngân hàng giải ngân được giữ trống theo nguồn. Tiến độ HĐCN khác HĐMB ở mốc ký hợp đồng và tỷ lệ thanh toán; không dùng lẫn lịch thanh toán giữa hai loại.

HĐCN – thanh toán sớm, lãi dòng tiền 13%/năm

Bảng 8: Tiến độ thanh toán sớm HĐCN

Đợt

Mốc

Số tiền / tỷ lệ

Lần 1

Đặt cọc + ký TTĐC (T)

300.000.000

Lần 2

T+15: ký HĐCN

15% gồm VAT – cọc

Lần 3

T+30

85% gồm VAT

Lần 4

Theo TBBG

KPBT + VAT 5%

HĐCN – vay 70%

Bảng 9: Tiến độ thanh toán HĐCN – vay 70%

Đợt

Mốc

Vốn tự có

Ngân hàng giải ngân

1

Đặt cọc + ký TTĐC (T)

300.000.000

2

T+15: ký HĐCN

15% gồm VAT – cọc

3

T+29

15% gồm VAT

4

T+30

70% gồm VAT

5

Theo TBBG

100% KPBT

HĐCN – tiến độ thanh toán chuẩn

Bảng 10: Tiến độ thanh toán chuẩn HĐCN

Lần

Mốc

Tỷ lệ

Lần 1

Đặt cọc + ký TTĐC (T)

300.000.000

Lần 2

T+15: ký HĐCN

15% gồm VAT – cọc

Lần 3

T+30

15% gồm VAT

Lần 4

T+75

15% gồm VAT

Lần 5

T+135

15% gồm VAT

Lần 6

T+195

15% gồm VAT

Lần 7

Theo TT với NĐT

25% gồm VAT

Lần 8

Theo TBBG

100% KPBT

Tiến độ thanh toán HĐCN VIN MAS – VIP2 tại Vịnh Tiên

Ba bảng dưới đây thuộc nhóm HĐCN VIN MAS – VIP2. Mốc T là đặt cọc và ký TTĐC; T+15 và T+29 là các mốc ký HĐCN. Cột vốn tự có thể hiện phần khách nộp trước khi ngân hàng giải ngân; cột ngân hàng giải ngân thể hiện thời điểm dự kiến giải ngân. Khoản 100% KPBT là khoản còn lại theo TBBG. Các tỷ lệ “gồm VAT – cọc” đã bao gồm thuế và trừ đặt cọc, không cộng thêm lần nữa. Ô trống trong cột vốn tự có hoặc ngân hàng giải ngân được giữ trống theo nguồn. Tiến độ VIN MAS – VIP2 có tỷ lệ thanh toán và mốc khác với HĐMB và HĐCN thông thường; không dùng lẫn lịch thanh toán giữa các nhóm.

Thanh toán sớm, lãi dòng tiền 13%/năm

Bảng 11: Tiến độ thanh toán sớm HĐCN VIN MAS – VIP2

Đợt

Mốc

Số tiền / tỷ lệ

Lần 1

Đặt cọc + ký TTĐC (T)

300.000.000

Lần 2

T+15: ký HĐCN

15% gồm VAT – cọc

Lần 3

T+30

85% gồm VAT + 100% KPBT

Vay 70%

Bảng 12: Tiến độ thanh toán HĐCN VIN MAS – VIP2, vay 70%

Đợt

Mốc

Vốn tự có

Ngân hàng giải ngân

1

Đặt cọc + ký TTĐC (T)

300.000.000

2

T+15: Ký HĐCN (D)

15% gồm VAT – cọc

3

T+29: Ký HĐCN

15% gồm VAT + 100% KPBT

4

T+45

70% gồm VAT

Tiến độ thanh toán chuẩn

Bảng 13: Tiến độ thanh toán chuẩn HĐCN VIN MAS – VIP2

Mốc

Nhà ở hình thành trong tương lai

Quỹ căn đặc thù

Đặt cọc + ký TTĐC (T)

300.000.000

300.000.000

T+15

15% gồm VAT – cọc

15% gồm VAT – cọc

T+30

15% gồm VAT

15% gồm VAT

T+75

15% gồm VAT

20% gồm VAT

T+105

0

25% gồm VAT

T+135

15% gồm VAT

0

T+195

15% gồm VAT

0

Ký HĐCN

25% gồm VAT + 100% KPBT (dự kiến 25/07/2027)

25% gồm VAT + 100% KPBT (T+130)

Những lưu ý khi áp dụng chính sách bán hàng Vịnh Tiên tháng 10/2026

Quy ước viết tắt trong bảng chính sách

  • T – Mốc ký thỏa thuận đặt cọc.

  • D – Mốc ký hợp đồng tương ứng.

  • TTĐC – Thỏa thuận đặt cọc.

  • HĐMB – Hợp đồng mua bán.

  • HĐCN – Hợp đồng chuyển nhượng.

  • KPBT – Kinh phí bảo trì.

  • VAT – Thuế giá trị gia tăng.

  • TBBG – Thông báo bàn giao theo hồ sơ; cần đối chiếu hợp đồng cụ thể.

Các mốc T+15, D+15, T+30 được tính từ điểm bắt đầu tương ứng (T hoặc D), không phải cùng một mốc thời gian.

Lưu ý chung

  • “Lãi dòng tiền 13%/năm” là cơ chế ưu đãi thanh toán sớm theo tiến độ, không phải lãi vay ngân hàng và cũng không phải mức giảm trực tiếp 13% trên giá bán.

  • KPBT là kinh phí bảo trì; VAT là thuế giá trị gia tăng; các dòng “gồm VAT – cọc” thể hiện tỷ lệ phải nộp đã trừ khoản đặt cọc theo bảng.

  • Quỹ căn đặc thù có tiến độ khác với nhà ở hình thành trong tương lai; không tự suy ra cùng một lịch đóng tiền.

  • Chính sách bán hàng áp dụng theo từng thời điểm; khi giao dịch thực tế cần kiểm tra chính sách còn hiệu lực tại ngày ký và đối chiếu hợp đồng cụ thể.

Câu hỏi thường gặp về chính sách bán hàng Vịnh Tiên tháng 10/2026

Chính sách bán hàng Vịnh Tiên tháng 10/2026 áp dụng từ ngày nào?

Áp dụng từ ngày 06/10/2026.

Mua Vịnh Tiên được vay ngân hàng tối đa bao nhiêu?

Khoản vay lên tới 70% theo cả hai phương án PA1 và PA2. Đây là mức tối đa theo chính sách, phụ thuộc kết quả phê duyệt của ngân hàng.

Phương án lãi suất cố định và hỗ trợ 0% khác nhau thế nào?

PA1 giữ giá gốc và khách trả lãi cố định 3–9%/năm theo thời gian hỗ trợ 18–60 tháng. PA2 khách được hỗ trợ 0% trong 18–36 tháng nhưng giá gốc tăng thêm 3,5–19,5% tùy mốc thời gian.

Cam kết thuê 6%/năm áp dụng cho toàn bộ Vịnh Tiên hay quỹ căn riêng?

Áp dụng cho quỹ 89 căn Vịnh Tiên, với hình thức bàn giao cho CĐT thuê và nhận hỗ trợ tiền mặt 6%/năm trong 36 tháng, định kỳ 6 tháng/lần.

Tiến độ thanh toán HĐMB và HĐCN tại Vịnh Tiên có giống nhau không?

Không. HĐMB có các mốc T+15, D+15, D+60, D+90, D+180, D+255 và TBBG (tùy loại quỹ căn). HĐCN có các mốc T+15, T+30, T+75, T+135, T+195 và TBBG. Các mốc T và D được tính từ điểm bắt đầu tương ứng.

Ưu đãi VinClub của quỹ VIN và VIN – MTR khác nhau thế nào?

Quỹ VIN áp dụng 50% chiết khấu vào giá trước VAT và KPBT + 50% cộng điểm VPoint. Quỹ VIN – MTR (VIP2) áp dụng 100% chiết khấu vào giá trước VAT và KPBT. Mức ưu đãi theo hạng thẻ Gold, Platinum, Diamond lần lượt 0,3% – 0,4% – 0,5%.

Tổng kết: Bài viết tổng hợp chính sách bán hàng Vịnh Tiên tháng 10/2026 tại Vinhomes Green Paradise. Trước khi giao dịch, khách hàng cần xác định đúng quỹ căn (VIN, VIN – MTR hay quỹ 89 căn), đúng loại hợp đồng (HĐMB hoặc HĐCN), đúng phương án vay (lãi suất cố định hoặc hỗ trợ 0%) và đúng tiến độ thanh toán tương ứng để tránh nhầm lẫn quyền lợi. Mọi thông tin cần được đối chiếu với văn bản chính sách còn hiệu lực tại ngày ký và hợp đồng cụ thể.

Zalo